Tonada

Từ tiếng tiếng Anh

ate

Mỹ/eɪt/Anh/eɪt/
Trong khóa học · Chương 9
Từ loại
động từ
Trình độ
A2

Nghĩa

  1. đã ăn (quá khứ của eat)

Nguồn: khóa học Tonada

Bảng chia của ate →

Ví dụ

  • She met an old friend, and they ate lunch together.

    Cô ấy đã gặp một người bạn cũ và hai người cùng ăn trưa.

  • My weekend was great. I visited my grandparents and ate too much.

    Cuối tuần của tôi rất tuyệt. Tôi đã về thăm ông bà và ăn quá nhiều.

Chỉ hiển thị câu ví dụ trong khóa học đã được duyệt cho ngôn ngữ của bạn.

Nguồn và giấy phép

  • Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch).
  • Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL

Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.