Classifiers
Classifiers and course nouns
Classifier and noun combinations
| Form | Following course noun | Course sentence |
|---|---|---|
| cáicái, túi | túi | Anh nhờ em cầm hộ cái túi nhé. |
| quyểnquyển, sách | sách | Chị cho em mượn quyển sách được không ạ? |
| cáicái, bút | bút | Cho mình mượn cái bút nhé. |
| chiếcchiếc, xe đạp | xe đạp | Lan được bố tặng một chiếc xe đạp. |
| đôiđôi, tất | tất | Tôi muốn mua hai đôi tất và một bộ quần áo. |
| bộbộ, quần áo | quần áo | Tôi muốn mua hai đôi tất và một bộ quần áo. |
| bứcbức, ảnh | ảnh | Tôi chụp bức ảnh này ở Huế. |
| concon, chó | chó | Con chó bị cảnh sát đưa về nhà. |
| bứcbức, tranh | tranh | Bức tranh treo trên tường rất đẹp. |
| đôiđôi, giày | giày | Anh mua một đôi giày và một bộ quần áo. |
| chiếcchiếc, đồng hồ | đồng hồ | Tôi được tặng một chiếc đồng hồ. |
| bứcbức, thư | thư | Anh ấy viết cho tôi một bức thư. |
| đôiđôi, đũa | đũa | Cho tôi thêm một đôi đũa. |
| bộbộ, phim | phim | Tối qua tôi xem một bộ phim rất hay. |
| bộbộ, bàn | bàn | Nhà tôi mới mua một bộ bàn ghế. |
| đôiđôi, găng tay | găng tay | Tôi mua một đôi găng tay. |
| cáicái, áo khoác | áo khoác | Em mặc thử cái áo khoác này được không ạ? |
| chiếcchiếc, váy | váy | Chiếc váy này hơi chật. |
| cáicái, quần | quần | Tôi mua hai cái quần và ba cái áo. |
| cáicái, áo | áo | Tôi mua hai cái quần và ba cái áo. |
| chiếcchiếc, áo | áo | Chiếc áo này vừa với tôi. |
| hộphộp, thuốc giảm đau | thuốc giảm đau | Chị ơi, bán cho em một hộp thuốc giảm đau. |
| quảquả, trứng | trứng | Tôi mua mười quả trứng. |
| concon, bò | bò | Ba con bò. |
| concon, mèo | mèo | Tôi có hai con mèo và một con chó. |
| quảquả, cam | cam | Cho tôi ba quả cam và một quả táo. |
| quảquả, táo | táo | Cho tôi ba quả cam và một quả táo. |
| cáicái, bàn | bàn | Hai cái bàn mới. |
| tờtờ, báo | báo | Tờ báo ở trên bàn. |
| chiếcchiếc, xe | xe | Tôi mua chiếc xe màu đỏ. |
| cáicái, cốc | cốc | Cái cốc kia đẹp. |
| cáicái, bát | bát | Cho tôi hai cái bát. |
| cáicái, ô | ô | Cái ô của tôi ở đâu? |
| cáicái, bàn học | bàn học | Hai cái bàn học ở đây. |
| cáicái, cửa | cửa | Cái cửa ở đây. |
| cáicái, ghế | ghế | Cái ghế ở đây. |
| concon, gà | gà | Nhà bà có ba con gà. |
| concon, chim | chim | Có một con chim trên cây. |
| concon, sông | sông | Con sông này rất đẹp. |
| concon, dao | dao | Cho tôi mượn con dao. |
| concon, vịt | vịt | Con vịt ở sông. |
| concon, thỏ | thỏ | Con thỏ ở đây. |
| tờtờ, giấy | giấy | Cho tôi một tờ giấy. |
| quyểnquyển, từ điển | từ điển | Quyển từ điển này của ai? |
| quyểnquyển, vở | vở | Tôi cần một quyển vở. |
| chiếcchiếc, xe máy | xe máy | Anh ấy có một chiếc xe máy mới. |
| quảquả, chuối | chuối | Tôi ăn hai quả chuối. |
| cáicái, bánh mì | bánh mì | Cho tôi bốn cái bánh mì. |
| concon, đường | đường | Đây là con đường dài nhất. |
| chiếcchiếc, va li | va li | Chiếc va li màu đen nặng nhất. |
| cáicái, giường | giường | Trong phòng có một cái giường. |
| chaichai, nước | nước | Tôi cần vài chai nước. |
| hộphộp, sữa | sữa | Chị mua hai hộp sữa. |
| concon, phố | phố | Quê tôi có một con phố nhỏ. |
| concon, đường làng | đường làng | Nhà tôi ở vùng ven, gần một con đường làng. |
| tấmtấm, ảnh | ảnh | Đầu tiên, chị ấy tìm thấy một tấm ảnh trong chiếc hộp. |
| cơncơn, gió | gió | Đúng lúc tôi ngẩng lên thì cơn gió thổi mạnh. |
| hộphộp, giấy | giấy | Anh mang hộp giấy về rồi lấy tài liệu ra. |
| chiếcchiếc, ghế | ghế | Anh đưa chiếc ghế vào phòng giúp chị nhé. |
| cơncơn, mưa | mưa | Trời tối đi rất nhanh sau cơn mưa. |
| chiếcchiếc, bàn | bàn | Tôi thích chiếc bàn có ngăn kéo. |
| bứcbức, tường | tường | Công nhân dùng xi măng để sửa bức tường. |
| ngườingười, phụ nữ | phụ nữ | Người phụ nữ đứng bên cửa sổ nhìn ra sông. |
| ngườingười, quản lý | quản lý | Người quản lý yêu cầu nhân viên giải trình về vi phạm hợp đồng. |
| concon, thuyền | thuyền | Nhà thơ dùng hình ảnh con thuyền để gợi nỗi nhớ. |
| tấmtấm, lụa | lụa | Thân em như tấm lụa đào. |
| bứcbức, tranh sơn dầu | tranh sơn dầu | Nét cọ mềm làm bức tranh sơn dầu có vẻ dịu nhẹ. |
| cuốncuốn, gia phả | gia phả | Bà giữ cuốn gia phả của gia đình qua nhiều năm. |
| ngườingười, bạn thân | bạn thân | Lời chào thân mật hợp với người bạn thân. |
Only immediate classifier–noun combinations in course sentences are shown.
Forms checked: 138. Method: Exact course-sentence attestation (rechecked by the offline tests).