Từ tiếng tiếng Anh
much
Anh/mʌt͡ʃ/Mỹ/mʌt͡ʃ/
Trong khóa học · Chương 8
- Từ loại
- tính từ
- Trình độ
- A1
- Tần suất
- Hạng 45 trong kho ngữ liệu
Nghĩa
- nhiều (không đếm được)
Nguồn: khóa học Tonada
Ví dụ
Thank you very much.
Cảm ơn bạn rất nhiều.
How much is the coffee?
Cà phê giá bao nhiêu?
How much is the fare?
Giá vé là bao nhiêu?
How much does it cost?
Nó có giá bao nhiêu?
How much are these shoes?
Đôi giày này bao nhiêu tiền?
There isn't much rice.
Không còn nhiều gạo.
We found a nice restaurant and spent too much money.
Chúng tôi đã tìm được một nhà hàng đẹp và tiêu quá nhiều tiền.
My weekend was great. I visited my grandparents and ate too much.
Cuối tuần của tôi rất tuyệt. Tôi đã về thăm ông bà và ăn quá nhiều.
Our neighborhood has become much quieter.
Khu phố của chúng tôi đã trở nên yên tĩnh hơn nhiều.
Chỉ hiển thị câu ví dụ trong khóa học đã được duyệt cho ngôn ngữ của bạn.