Từ tiếng tiếng Anh
money
Anh/ˈmʌn.i/Mỹ/ˈmʌn.i/Mỹ[ˈmɐni]
Trong khóa học · Chương 4
- Từ loại
- danh từ
- Trình độ
- A1
- Tần suất
- Hạng 94 trong kho ngữ liệu
Nghĩa
- tiền
- bạc(means of exchange and measure of value)tiếng lóng
- đồng(means of exchange and measure of value)
Nguồn: khóa học Tonada · Wiktionary (CC BY-SA 4.0 and GFDL)
Ví dụ
My money is in my bag.
Tiền của tôi ở trong túi.
We found a nice restaurant and spent too much money.
Chúng tôi đã tìm được một nhà hàng đẹp và tiêu quá nhiều tiền.
Chỉ hiển thị câu ví dụ trong khóa học đã được duyệt cho ngôn ngữ của bạn.