Tonada

Từ tiếng tiếng Anh

many

Anh/ˈmɛni/Mỹ/ˈmɛni/
Trong khóa học · Chương 8
Từ loại
tính từ
Trình độ
A1
Tần suất
Hạng 35 trong kho ngữ liệu

Nghĩa

  1. nhiều (đếm được)

Nguồn: khóa học Tonada

Ví dụ

  • We have seen many children at the park.

    Chúng tôi đã thấy nhiều trẻ em ở công viên.

  • She has taken many photos on her trip.

    Cô ấy đã chụp rất nhiều ảnh trong chuyến đi.

Chỉ hiển thị câu ví dụ trong khóa học đã được duyệt cho ngôn ngữ của bạn.

Nguồn và giấy phép

  • Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch).
  • Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL

Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.