Từ tiếng tiếng Anh
jacket
Anh/ˈd͡ʒæk.ɪt/Mỹ/ˈd͡ʒæk.ɪt/
Trong khóa học · Chương 8
- Từ loại
- danh từ
- Trình độ
- A1
Nghĩa
- áo khoác
- áo vét tông(piece of clothing worn on the upper body outside a shirt or blouse)
- áo tây(piece of a person's suit)
- áo vét(piece of a person's suit)
Nguồn: khóa học Tonada · Wiktionary (CC BY-SA 4.0 and GFDL)
Ví dụ
This jacket is too big.
Chiếc áo khoác này quá to.
I'm looking for a jacket.
Tôi đang tìm một chiếc áo khoác.
Chỉ hiển thị câu ví dụ trong khóa học đã được duyệt cho ngôn ngữ của bạn.