Tonada

Từ tiếng tiếng Anh

dizzy

Mỹ/ˈdɪzi/Anh/ˈdɪzi/
Trong khóa học · Chương 11
Từ loại
tính từ
Trình độ
A2

Nghĩa

  1. chóng mặt

Nguồn: khóa học Tonada

Ví dụ

  • I feel dizzy, and my knee hurts.

    Tôi thấy chóng mặt và đầu gối bị đau.

  • She felt dizzy this morning, so she shouldn't drive.

    Sáng nay cô ấy bị chóng mặt, nên cô ấy không nên lái xe.

Chỉ hiển thị câu ví dụ trong khóa học đã được duyệt cho ngôn ngữ của bạn.

Nguồn và giấy phép

  • Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch).
  • Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL

Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.