Tonada

Từ tiếng tiếng Anh

didn't

Mỹ[ˈdɪɾɪ̃ʔ]Mỹ[ˈdɪn̩]Mỹ[ˈdɪdⁿn̩(ʔ)]
Trong khóa học · Chương 9
Từ loại
động từ
Trình độ
A2
Tần suất
Hạng 109 trong kho ngữ liệu

Nghĩa

  1. đã không (dạng rút gọn của did not)

Nguồn: khóa học Tonada

Bảng chia của didn't →

Ví dụ

  • No, I didn't. I stayed home.

    Không, tôi không đi. Tôi ở nhà.

  • I didn't eat breakfast this morning.

    Sáng nay tôi không ăn sáng.

  • It rained on Sunday, so we didn't go to the beach.

    Chủ nhật trời mưa nên chúng tôi đã không đi biển.

  • I didn't cook yesterday, but I'm cooking now.

    Hôm qua tôi không nấu ăn, nhưng bây giờ tôi đang nấu.

  • I didn't go to the party.

    Tôi đã không đi dự bữa tiệc.

  • Sorry, I didn't catch that.

    Xin lỗi, tôi nghe không kịp.

Chỉ hiển thị câu ví dụ trong khóa học đã được duyệt cho ngôn ngữ của bạn.

Nguồn và giấy phép

  • Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch).
  • Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL

Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.