Tonada

Từ tiếng tiếng Anh

department

Anh/dɪˈpɑːtm(ə)nt/Mỹ/dɪˈpɑɹtmənt/
Trong khóa học · Chương 10
Từ loại
danh từ
Trình độ
A2

Nghĩa

  1. phòng ban, bộ phận
  2. tỉnh(territorial division)

Nguồn: khóa học Tonada · Wiktionary (CC BY-SA 4.0 and GFDL)

Ví dụ

  • I work in the sales department.

    Tôi làm việc ở phòng kinh doanh.

Chỉ hiển thị câu ví dụ trong khóa học đã được duyệt cho ngôn ngữ của bạn.

Nguồn và giấy phép

  • Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch).
  • Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL

Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.