Tonada

Từ tiếng tiếng Anh

colleague

Anh/ˈkɒliːɡ/Mỹ/ˈkɑliɡ/
Trong khóa học · Chương 10
Từ loại
danh từ
Trình độ
A2
Tần suất
Hạng 370 trong kho ngữ liệu

Nghĩa

  1. đồng nghiệp

Nguồn: khóa học Tonada

Ví dụ

  • My colleague is writing a report at the moment.

    Đồng nghiệp của tôi đang viết báo cáo.

  • My colleague is calling a customer, so she can't talk now.

    Đồng nghiệp của tôi đang gọi cho khách hàng nên bây giờ cô ấy không nói chuyện được.

  • This laptop belongs to my colleague.

    Cái máy tính xách tay này là của đồng nghiệp tôi.

Chỉ hiển thị câu ví dụ trong khóa học đã được duyệt cho ngôn ngữ của bạn.

Nguồn và giấy phép

  • Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch).
  • Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL

Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.