Tonada

Từ tiếng tiếng Anh

class

Anh/klɑːs/Mỹ/klæs/Mỹ/kleəs/
Trong khóa học · Chương 5
Từ loại
danh từ
Trình độ
A1
Tần suất
Hạng 125 trong kho ngữ liệu

Nghĩa

  1. lớp học
  2. giai cấp(social grouping, based on job, wealth, etc.)
  3. tầng lớp(social grouping, based on job, wealth, etc.)
  4. lớp(taxonomy: classification below Phylum and above Order)
  5. hạng(category of seats in an airplane, train or other means of mass transportation)

Nguồn: khóa học Tonada · Wiktionary (CC BY-SA 4.0 and GFDL)

Ví dụ

  • The class is at 9 a.m.

    Lớp học lúc 9 giờ sáng.

  • The class starts at quarter past nine.

    Lớp học bắt đầu lúc 9 giờ 15.

  • What time does the class start?

    Lớp học bắt đầu lúc mấy giờ?

  • The class starts at ten.

    Lớp học bắt đầu lúc 10 giờ.

Chỉ hiển thị câu ví dụ trong khóa học đã được duyệt cho ngôn ngữ của bạn.

Nguồn và giấy phép

  • Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch).
  • Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL

Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.