Từ tiếng tiếng Anh
cashier
Anh/kaˈʃɪə/Anh/ˈkaʃɪə/
Trong khóa học · Chương 8
- Từ loại
- danh từ
- Trình độ
- A1
Nghĩa
- nhân viên thu ngân
- nhân viên tính tiền(one who works at a till or receives payments)
Nguồn: khóa học Tonada · Wiktionary (CC BY-SA 4.0 and GFDL)