Động từ bất quy tắc Không
Dạng từ điển wash Mục từ washed trong từ điển →
Các dạng chính Dạng Dạng Dạng nguyên mẫu wash Ngôi thứ ba số ít washes Dạng -ing washing Quá khứ washed Quá khứ phân từ washed
Hiện tại Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) I wash I am washing I have washed I have been washing you (bạn) you wash you are washing you have washed you have been washing he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) he/she/it washes he/she/it is washing he/she/it has washed he/she/it has been washing we (chúng tôi) we wash we are washing we have washed we have been washing you (các bạn) you wash you are washing you have washed you have been washing they (họ) they wash they are washing they have washed they have been washing
Quá khứ Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) I washed I was washing I had washed I had been washing you (bạn) you washed you were washing you had washed you had been washing he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) he/she/it washed he/she/it was washing he/she/it had washed he/she/it had been washing we (chúng tôi) we washed we were washing we had washed we had been washing you (các bạn) you washed you were washing you had washed you had been washing they (họ) they washed they were washing they had washed they had been washing
Tương lai Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) I will wash I will be washing I will have washed I will have been washing you (bạn) you will wash you will be washing you will have washed you will have been washing he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) he/she/it will wash he/she/it will be washing he/she/it will have washed he/she/it will have been washing we (chúng tôi) we will wash we will be washing we will have washed we will have been washing you (các bạn) you will wash you will be washing you will have washed you will have been washing they (họ) they will wash they will be washing they will have washed they will have been washing
Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.
Phủ định và câu hỏi Dạng Phủ định Câu hỏi Hiện tại I do not wash Do I wash? Quá khứ I did not wash Did I wash? Tương lai I will not wash Will I wash?
Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.
Số dạng đã đối chiếu: 83. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary.
Nguồn và giấy phép Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch). Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.