Tonada

Động từ

walked

Động từ bất quy tắc
Không
Dạng từ điển
walk

Mục từ walked trong từ điển →

Các dạng chính

DạngDạng
Dạng nguyên mẫuwalk
Ngôi thứ ba số ítwalks
Dạng -ingwalking
Quá khứwalked
Quá khứ phân từwalked

Hiện tại

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I walkI am walkingI have walkedI have been walking
you (bạn)you walkyou are walkingyou have walkedyou have been walking
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it walkshe/she/it is walkinghe/she/it has walkedhe/she/it has been walking
we (chúng tôi)we walkwe are walkingwe have walkedwe have been walking
you (các bạn)you walkyou are walkingyou have walkedyou have been walking
they (họ)they walkthey are walkingthey have walkedthey have been walking

Quá khứ

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I walkedI was walkingI had walkedI had been walking
you (bạn)you walkedyou were walkingyou had walkedyou had been walking
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it walkedhe/she/it was walkinghe/she/it had walkedhe/she/it had been walking
we (chúng tôi)we walkedwe were walkingwe had walkedwe had been walking
you (các bạn)you walkedyou were walkingyou had walkedyou had been walking
they (họ)they walkedthey were walkingthey had walkedthey had been walking

Tương lai

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I will walkI will be walkingI will have walkedI will have been walking
you (bạn)you will walkyou will be walkingyou will have walkedyou will have been walking
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it will walkhe/she/it will be walkinghe/she/it will have walkedhe/she/it will have been walking
we (chúng tôi)we will walkwe will be walkingwe will have walkedwe will have been walking
you (các bạn)you will walkyou will be walkingyou will have walkedyou will have been walking
they (họ)they will walkthey will be walkingthey will have walkedthey will have been walking

Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.

Phủ định và câu hỏi

DạngPhủ địnhCâu hỏi
Hiện tạiI do not walkDo I walk?
Quá khứI did not walkDid I walk?
Tương laiI will not walkWill I walk?

Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.

Số dạng đã đối chiếu: 83. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary.

Nguồn và giấy phép

  • Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch).
  • Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL

Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.