Tonada

Động từ

wake up

Động từ bất quy tắc
Không

Mục từ wake up trong từ điển →

Các dạng chính

DạngDạng
Dạng nguyên mẫuwake up
Ngôi thứ ba số ítwakes up
Dạng -ingwaking up
Quá khứwaked up
Quá khứ phân từwaked up

Hiện tại

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I wake upI am waking upI have waked upI have been waking up
you (bạn)you wake upyou are waking upyou have waked upyou have been waking up
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it wakes uphe/she/it is waking uphe/she/it has waked uphe/she/it has been waking up
we (chúng tôi)we wake upwe are waking upwe have waked upwe have been waking up
you (các bạn)you wake upyou are waking upyou have waked upyou have been waking up
they (họ)they wake upthey are waking upthey have waked upthey have been waking up

Quá khứ

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I waked upI was waking upI had waked upI had been waking up
you (bạn)you waked upyou were waking upyou had waked upyou had been waking up
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it waked uphe/she/it was waking uphe/she/it had waked uphe/she/it had been waking up
we (chúng tôi)we waked upwe were waking upwe had waked upwe had been waking up
you (các bạn)you waked upyou were waking upyou had waked upyou had been waking up
they (họ)they waked upthey were waking upthey had waked upthey had been waking up

Tương lai

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I will wake upI will be waking upI will have waked upI will have been waking up
you (bạn)you will wake upyou will be waking upyou will have waked upyou will have been waking up
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it will wake uphe/she/it will be waking uphe/she/it will have waked uphe/she/it will have been waking up
we (chúng tôi)we will wake upwe will be waking upwe will have waked upwe will have been waking up
you (các bạn)you will wake upyou will be waking upyou will have waked upyou will have been waking up
they (họ)they will wake upthey will be waking upthey will have waked upthey will have been waking up

Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.

Phủ định và câu hỏi

DạngPhủ địnhCâu hỏi
Hiện tạiI do not wake upDo I wake up?
Quá khứI did not wake upDid I wake up?
Tương laiI will not wake upWill I wake up?

Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.

Các tiểu từ

DạngTiểu từ
upwake up

Tiểu từ này thuộc cụm động từ đã được ghi nhận; vị trí có thể thay đổi tùy tân ngữ.

Số dạng đã đối chiếu: 84. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary.

Nguồn và giấy phép

  • Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch).
  • Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL

Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.