Tonada

Động từ

waited

Động từ bất quy tắc
Không
Dạng từ điển
wait

Mục từ waited trong từ điển →

Các dạng chính

DạngDạng
Dạng nguyên mẫuwait
Ngôi thứ ba số ítwaits
Dạng -ingwaiting
Quá khứwaited
Quá khứ phân từwaited

Hiện tại

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I waitI am waitingI have waitedI have been waiting
you (bạn)you waityou are waitingyou have waitedyou have been waiting
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it waitshe/she/it is waitinghe/she/it has waitedhe/she/it has been waiting
we (chúng tôi)we waitwe are waitingwe have waitedwe have been waiting
you (các bạn)you waityou are waitingyou have waitedyou have been waiting
they (họ)they waitthey are waitingthey have waitedthey have been waiting

Quá khứ

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I waitedI was waitingI had waitedI had been waiting
you (bạn)you waitedyou were waitingyou had waitedyou had been waiting
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it waitedhe/she/it was waitinghe/she/it had waitedhe/she/it had been waiting
we (chúng tôi)we waitedwe were waitingwe had waitedwe had been waiting
you (các bạn)you waitedyou were waitingyou had waitedyou had been waiting
they (họ)they waitedthey were waitingthey had waitedthey had been waiting

Tương lai

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I will waitI will be waitingI will have waitedI will have been waiting
you (bạn)you will waityou will be waitingyou will have waitedyou will have been waiting
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it will waithe/she/it will be waitinghe/she/it will have waitedhe/she/it will have been waiting
we (chúng tôi)we will waitwe will be waitingwe will have waitedwe will have been waiting
you (các bạn)you will waityou will be waitingyou will have waitedyou will have been waiting
they (họ)they will waitthey will be waitingthey will have waitedthey will have been waiting

Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.

Phủ định và câu hỏi

DạngPhủ địnhCâu hỏi
Hiện tạiI do not waitDo I wait?
Quá khứI did not waitDid I wait?
Tương laiI will not waitWill I wait?

Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.

Số dạng đã đối chiếu: 83. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary.

Nguồn và giấy phép

  • Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch).
  • Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL

Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.