Động từ bất quy tắc Không Mục từ vote trong từ điển →
Các dạng chính Dạng Dạng Dạng nguyên mẫu vote Ngôi thứ ba số ít votes Dạng -ing voting Quá khứ voted Quá khứ phân từ voted
Hiện tại Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) I vote I am voting I have voted I have been voting you (bạn) you vote you are voting you have voted you have been voting he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) he/she/it votes he/she/it is voting he/she/it has voted he/she/it has been voting we (chúng tôi) we vote we are voting we have voted we have been voting you (các bạn) you vote you are voting you have voted you have been voting they (họ) they vote they are voting they have voted they have been voting
Quá khứ Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) I voted I was voting I had voted I had been voting you (bạn) you voted you were voting you had voted you had been voting he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) he/she/it voted he/she/it was voting he/she/it had voted he/she/it had been voting we (chúng tôi) we voted we were voting we had voted we had been voting you (các bạn) you voted you were voting you had voted you had been voting they (họ) they voted they were voting they had voted they had been voting
Tương lai Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) I will vote I will be voting I will have voted I will have been voting you (bạn) you will vote you will be voting you will have voted you will have been voting he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) he/she/it will vote he/she/it will be voting he/she/it will have voted he/she/it will have been voting we (chúng tôi) we will vote we will be voting we will have voted we will have been voting you (các bạn) you will vote you will be voting you will have voted you will have been voting they (họ) they will vote they will be voting they will have voted they will have been voting
Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.
Phủ định và câu hỏi Dạng Phủ định Câu hỏi Hiện tại I do not vote Do I vote? Quá khứ I did not vote Did I vote? Tương lai I will not vote Will I vote?
Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.
Số dạng đã đối chiếu: 83. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary.
Nguồn và giấy phép Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch). Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.