Động từ bất quy tắc Không Mục từ visit trong từ điển →
Các dạng chính Dạng Dạng Dạng nguyên mẫu visit Ngôi thứ ba số ít visits Dạng -ing visiting Quá khứ visited Quá khứ phân từ visited
Hiện tại Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) I visit I am visiting I have visited I have been visiting you (bạn) you visit you are visiting you have visited you have been visiting he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) he/she/it visits he/she/it is visiting he/she/it has visited he/she/it has been visiting we (chúng tôi) we visit we are visiting we have visited we have been visiting you (các bạn) you visit you are visiting you have visited you have been visiting they (họ) they visit they are visiting they have visited they have been visiting
Quá khứ Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) I visited I was visiting I had visited I had been visiting you (bạn) you visited you were visiting you had visited you had been visiting he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) he/she/it visited he/she/it was visiting he/she/it had visited he/she/it had been visiting we (chúng tôi) we visited we were visiting we had visited we had been visiting you (các bạn) you visited you were visiting you had visited you had been visiting they (họ) they visited they were visiting they had visited they had been visiting
Tương lai Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) I will visit I will be visiting I will have visited I will have been visiting you (bạn) you will visit you will be visiting you will have visited you will have been visiting he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) he/she/it will visit he/she/it will be visiting he/she/it will have visited he/she/it will have been visiting we (chúng tôi) we will visit we will be visiting we will have visited we will have been visiting you (các bạn) you will visit you will be visiting you will have visited you will have been visiting they (họ) they will visit they will be visiting they will have visited they will have been visiting
Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.
Phủ định và câu hỏi Dạng Phủ định Câu hỏi Hiện tại I do not visit Do I visit? Quá khứ I did not visit Did I visit? Tương lai I will not visit Will I visit?
Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.
Số dạng đã đối chiếu: 83. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary.
Nguồn và giấy phép Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch). Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.