Tonada

Động từ

took

Động từ bất quy tắc
Có
Dạng từ điển
take

Mục từ took trong từ điển →

Các dạng chính

DạngDạng
Dạng nguyên mẫutake
Ngôi thứ ba số íttakes
Dạng -ingtaking
Quá khứtook
Quá khứ phân từtaken

Hiện tại

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I takeI am takingI have takenI have been taking
you (bạn)you takeyou are takingyou have takenyou have been taking
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it takeshe/she/it is takinghe/she/it has takenhe/she/it has been taking
we (chúng tôi)we takewe are takingwe have takenwe have been taking
you (các bạn)you takeyou are takingyou have takenyou have been taking
they (họ)they takethey are takingthey have takenthey have been taking

Quá khứ

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I tookI was takingI had takenI had been taking
you (bạn)you tookyou were takingyou had takenyou had been taking
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it tookhe/she/it was takinghe/she/it had takenhe/she/it had been taking
we (chúng tôi)we tookwe were takingwe had takenwe had been taking
you (các bạn)you tookyou were takingyou had takenyou had been taking
they (họ)they tookthey were takingthey had takenthey had been taking

Tương lai

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I will takeI will be takingI will have takenI will have been taking
you (bạn)you will takeyou will be takingyou will have takenyou will have been taking
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it will takehe/she/it will be takinghe/she/it will have takenhe/she/it will have been taking
we (chúng tôi)we will takewe will be takingwe will have takenwe will have been taking
you (các bạn)you will takeyou will be takingyou will have takenyou will have been taking
they (họ)they will takethey will be takingthey will have takenthey will have been taking

Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.

Phủ định và câu hỏi

DạngPhủ địnhCâu hỏi
Hiện tạiI do not takeDo I take?
Quá khứI did not takeDid I take?
Tương laiI will not takeWill I take?

Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.

Số dạng đã đối chiếu: 83. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary.

Nguồn và giấy phép

  • Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch).
  • Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL

Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.