Tonada

Động từ

think

Động từ bất quy tắc
Có

Mục từ think trong từ điển →

Các dạng chính

DạngDạng
Dạng nguyên mẫuthink
Ngôi thứ ba số ítthinks
Dạng -ingthinking
Quá khứthought
Quá khứ phân từthought

Hiện tại

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I thinkI am thinkingI have thoughtI have been thinking
you (bạn)you thinkyou are thinkingyou have thoughtyou have been thinking
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it thinkshe/she/it is thinkinghe/she/it has thoughthe/she/it has been thinking
we (chúng tôi)we thinkwe are thinkingwe have thoughtwe have been thinking
you (các bạn)you thinkyou are thinkingyou have thoughtyou have been thinking
they (họ)they thinkthey are thinkingthey have thoughtthey have been thinking

Quá khứ

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I thoughtI was thinkingI had thoughtI had been thinking
you (bạn)you thoughtyou were thinkingyou had thoughtyou had been thinking
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it thoughthe/she/it was thinkinghe/she/it had thoughthe/she/it had been thinking
we (chúng tôi)we thoughtwe were thinkingwe had thoughtwe had been thinking
you (các bạn)you thoughtyou were thinkingyou had thoughtyou had been thinking
they (họ)they thoughtthey were thinkingthey had thoughtthey had been thinking

Tương lai

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I will thinkI will be thinkingI will have thoughtI will have been thinking
you (bạn)you will thinkyou will be thinkingyou will have thoughtyou will have been thinking
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it will thinkhe/she/it will be thinkinghe/she/it will have thoughthe/she/it will have been thinking
we (chúng tôi)we will thinkwe will be thinkingwe will have thoughtwe will have been thinking
you (các bạn)you will thinkyou will be thinkingyou will have thoughtyou will have been thinking
they (họ)they will thinkthey will be thinkingthey will have thoughtthey will have been thinking

Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.

Phủ định và câu hỏi

DạngPhủ địnhCâu hỏi
Hiện tạiI do not thinkDo I think?
Quá khứI did not thinkDid I think?
Tương laiI will not thinkWill I think?

Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.

Số dạng đã đối chiếu: 83. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary.

Nguồn và giấy phép

  • Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch).
  • Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL

Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.