Tonada

Động từ

sign

Động từ bất quy tắc
Không

Mục từ sign trong từ điển →

Các dạng chính

DạngDạng
Dạng nguyên mẫusign
Ngôi thứ ba số ítsigns
Dạng -ingsigning
Quá khứsigned
Quá khứ phân từsigned

Hiện tại

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I signI am signingI have signedI have been signing
you (bạn)you signyou are signingyou have signedyou have been signing
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it signshe/she/it is signinghe/she/it has signedhe/she/it has been signing
we (chúng tôi)we signwe are signingwe have signedwe have been signing
you (các bạn)you signyou are signingyou have signedyou have been signing
they (họ)they signthey are signingthey have signedthey have been signing

Quá khứ

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I signedI was signingI had signedI had been signing
you (bạn)you signedyou were signingyou had signedyou had been signing
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it signedhe/she/it was signinghe/she/it had signedhe/she/it had been signing
we (chúng tôi)we signedwe were signingwe had signedwe had been signing
you (các bạn)you signedyou were signingyou had signedyou had been signing
they (họ)they signedthey were signingthey had signedthey had been signing

Tương lai

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I will signI will be signingI will have signedI will have been signing
you (bạn)you will signyou will be signingyou will have signedyou will have been signing
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it will signhe/she/it will be signinghe/she/it will have signedhe/she/it will have been signing
we (chúng tôi)we will signwe will be signingwe will have signedwe will have been signing
you (các bạn)you will signyou will be signingyou will have signedyou will have been signing
they (họ)they will signthey will be signingthey will have signedthey will have been signing

Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.

Phủ định và câu hỏi

DạngPhủ địnhCâu hỏi
Hiện tạiI do not signDo I sign?
Quá khứI did not signDid I sign?
Tương laiI will not signWill I sign?

Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.

Số dạng đã đối chiếu: 83. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary.

Nguồn và giấy phép

  • Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch).
  • Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL

Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.