Động từ
reschedule
- Động từ bất quy tắc
- Không
Mục từ reschedule trong từ điển →
Các dạng chính
| Dạng | Dạng |
|---|---|
| Dạng nguyên mẫu | — |
| Ngôi thứ ba số ít | reschedules |
| Dạng -ing | rescheduling |
| Quá khứ | rescheduled |
| Quá khứ phân từ | rescheduled |
Hiện tại
| Dạng | Đơn | Tiếp diễn | Hoàn thành | Hoàn thành tiếp diễn |
|---|---|---|---|---|
| I (tôi) | — | I am rescheduling | I have rescheduled | I have been rescheduling |
| you (bạn) | — | you are rescheduling | you have rescheduled | you have been rescheduling |
| he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) | he/she/it reschedules | he/she/it is rescheduling | he/she/it has rescheduled | he/she/it has been rescheduling |
| we (chúng tôi) | — | we are rescheduling | we have rescheduled | we have been rescheduling |
| you (các bạn) | — | you are rescheduling | you have rescheduled | you have been rescheduling |
| they (họ) | — | they are rescheduling | they have rescheduled | they have been rescheduling |
Quá khứ
| Dạng | Đơn | Tiếp diễn | Hoàn thành | Hoàn thành tiếp diễn |
|---|---|---|---|---|
| I (tôi) | I rescheduled | I was rescheduling | I had rescheduled | I had been rescheduling |
| you (bạn) | you rescheduled | you were rescheduling | you had rescheduled | you had been rescheduling |
| he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) | he/she/it rescheduled | he/she/it was rescheduling | he/she/it had rescheduled | he/she/it had been rescheduling |
| we (chúng tôi) | we rescheduled | we were rescheduling | we had rescheduled | we had been rescheduling |
| you (các bạn) | you rescheduled | you were rescheduling | you had rescheduled | you had been rescheduling |
| they (họ) | they rescheduled | they were rescheduling | they had rescheduled | they had been rescheduling |
Tương lai
| Dạng | Đơn | Tiếp diễn | Hoàn thành | Hoàn thành tiếp diễn |
|---|---|---|---|---|
| I (tôi) | — | I will be rescheduling | I will have rescheduled | I will have been rescheduling |
| you (bạn) | — | you will be rescheduling | you will have rescheduled | you will have been rescheduling |
| he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) | — | he/she/it will be rescheduling | he/she/it will have rescheduled | he/she/it will have been rescheduling |
| we (chúng tôi) | — | we will be rescheduling | we will have rescheduled | we will have been rescheduling |
| you (các bạn) | — | you will be rescheduling | you will have rescheduled | you will have been rescheduling |
| they (họ) | — | they will be rescheduling | they will have rescheduled | they will have been rescheduling |
Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.
Phủ định và câu hỏi
| Dạng | Phủ định | Câu hỏi |
|---|---|---|
| Hiện tại | — | — |
| Quá khứ | — | — |
| Tương lai | — | — |
Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.
Số dạng đã đối chiếu: 65. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary. Số dạng bị bỏ qua vì chưa đối chiếu được: 18.