Tonada

Động từ

reply

Động từ bất quy tắc
Không

Mục từ reply trong từ điển →

Các dạng chính

DạngDạng
Dạng nguyên mẫu—
Ngôi thứ ba số ítreplies
Dạng -ingreplying
Quá khứreplied
Quá khứ phân từreplied

Hiện tại

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)—I am replyingI have repliedI have been replying
you (bạn)—you are replyingyou have repliedyou have been replying
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it replieshe/she/it is replyinghe/she/it has repliedhe/she/it has been replying
we (chúng tôi)—we are replyingwe have repliedwe have been replying
you (các bạn)—you are replyingyou have repliedyou have been replying
they (họ)—they are replyingthey have repliedthey have been replying

Quá khứ

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I repliedI was replyingI had repliedI had been replying
you (bạn)you repliedyou were replyingyou had repliedyou had been replying
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it repliedhe/she/it was replyinghe/she/it had repliedhe/she/it had been replying
we (chúng tôi)we repliedwe were replyingwe had repliedwe had been replying
you (các bạn)you repliedyou were replyingyou had repliedyou had been replying
they (họ)they repliedthey were replyingthey had repliedthey had been replying

Tương lai

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)—I will be replyingI will have repliedI will have been replying
you (bạn)—you will be replyingyou will have repliedyou will have been replying
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)—he/she/it will be replyinghe/she/it will have repliedhe/she/it will have been replying
we (chúng tôi)—we will be replyingwe will have repliedwe will have been replying
you (các bạn)—you will be replyingyou will have repliedyou will have been replying
they (họ)—they will be replyingthey will have repliedthey will have been replying

Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.

Phủ định và câu hỏi

DạngPhủ địnhCâu hỏi
Hiện tại——
Quá khứ——
Tương lai——

Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.

Số dạng đã đối chiếu: 65. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary. Số dạng bị bỏ qua vì chưa đối chiếu được: 18.

Nguồn và giấy phép

  • Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch).
  • Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL

Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.