Động từ bất quy tắc Không Mục từ remind trong từ điển →
Các dạng chính Dạng Dạng Dạng nguyên mẫu — Ngôi thứ ba số ít reminds Dạng -ing reminding Quá khứ reminded Quá khứ phân từ reminded
Hiện tại Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) — I am reminding I have reminded I have been reminding you (bạn) — you are reminding you have reminded you have been reminding he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) he/she/it reminds he/she/it is reminding he/she/it has reminded he/she/it has been reminding we (chúng tôi) — we are reminding we have reminded we have been reminding you (các bạn) — you are reminding you have reminded you have been reminding they (họ) — they are reminding they have reminded they have been reminding
Quá khứ Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) I reminded I was reminding I had reminded I had been reminding you (bạn) you reminded you were reminding you had reminded you had been reminding he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) he/she/it reminded he/she/it was reminding he/she/it had reminded he/she/it had been reminding we (chúng tôi) we reminded we were reminding we had reminded we had been reminding you (các bạn) you reminded you were reminding you had reminded you had been reminding they (họ) they reminded they were reminding they had reminded they had been reminding
Tương lai Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) — I will be reminding I will have reminded I will have been reminding you (bạn) — you will be reminding you will have reminded you will have been reminding he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) — he/she/it will be reminding he/she/it will have reminded he/she/it will have been reminding we (chúng tôi) — we will be reminding we will have reminded we will have been reminding you (các bạn) — you will be reminding you will have reminded you will have been reminding they (họ) — they will be reminding they will have reminded they will have been reminding
Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.
Phủ định và câu hỏi Dạng Phủ định Câu hỏi Hiện tại — — Quá khứ — — Tương lai — —
Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.
Số dạng đã đối chiếu: 65. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary. Số dạng bị bỏ qua vì chưa đối chiếu được: 18.
Nguồn và giấy phép Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch). Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.