Động từ bất quy tắc Không Mục từ push trong từ điển →
Các dạng chính Dạng Dạng Dạng nguyên mẫu push Ngôi thứ ba số ít pushes Dạng -ing pushing Quá khứ pushed Quá khứ phân từ pushed
Hiện tại Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) I push I am pushing I have pushed I have been pushing you (bạn) you push you are pushing you have pushed you have been pushing he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) he/she/it pushes he/she/it is pushing he/she/it has pushed he/she/it has been pushing we (chúng tôi) we push we are pushing we have pushed we have been pushing you (các bạn) you push you are pushing you have pushed you have been pushing they (họ) they push they are pushing they have pushed they have been pushing
Quá khứ Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) I pushed I was pushing I had pushed I had been pushing you (bạn) you pushed you were pushing you had pushed you had been pushing he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) he/she/it pushed he/she/it was pushing he/she/it had pushed he/she/it had been pushing we (chúng tôi) we pushed we were pushing we had pushed we had been pushing you (các bạn) you pushed you were pushing you had pushed you had been pushing they (họ) they pushed they were pushing they had pushed they had been pushing
Tương lai Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) I will push I will be pushing I will have pushed I will have been pushing you (bạn) you will push you will be pushing you will have pushed you will have been pushing he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) he/she/it will push he/she/it will be pushing he/she/it will have pushed he/she/it will have been pushing we (chúng tôi) we will push we will be pushing we will have pushed we will have been pushing you (các bạn) you will push you will be pushing you will have pushed you will have been pushing they (họ) they will push they will be pushing they will have pushed they will have been pushing
Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.
Phủ định và câu hỏi Dạng Phủ định Câu hỏi Hiện tại I do not push Do I push? Quá khứ I did not push Did I push? Tương lai I will not push Will I push?
Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.
Số dạng đã đối chiếu: 83. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary.
Nguồn và giấy phép Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch). Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.