Động từ bất quy tắc Có Mục từ pay trong từ điển →
Các dạng chính Dạng Dạng Dạng nguyên mẫu pay Ngôi thứ ba số ít pays Dạng -ing paying Quá khứ paid Quá khứ phân từ paid
Hiện tại Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) I pay I am paying I have paid I have been paying you (bạn) you pay you are paying you have paid you have been paying he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) he/she/it pays he/she/it is paying he/she/it has paid he/she/it has been paying we (chúng tôi) we pay we are paying we have paid we have been paying you (các bạn) you pay you are paying you have paid you have been paying they (họ) they pay they are paying they have paid they have been paying
Quá khứ Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) I paid I was paying I had paid I had been paying you (bạn) you paid you were paying you had paid you had been paying he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) he/she/it paid he/she/it was paying he/she/it had paid he/she/it had been paying we (chúng tôi) we paid we were paying we had paid we had been paying you (các bạn) you paid you were paying you had paid you had been paying they (họ) they paid they were paying they had paid they had been paying
Tương lai Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) I will pay I will be paying I will have paid I will have been paying you (bạn) you will pay you will be paying you will have paid you will have been paying he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) he/she/it will pay he/she/it will be paying he/she/it will have paid he/she/it will have been paying we (chúng tôi) we will pay we will be paying we will have paid we will have been paying you (các bạn) you will pay you will be paying you will have paid you will have been paying they (họ) they will pay they will be paying they will have paid they will have been paying
Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.
Phủ định và câu hỏi Dạng Phủ định Câu hỏi Hiện tại I do not pay Do I pay? Quá khứ I did not pay Did I pay? Tương lai I will not pay Will I pay?
Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.
Số dạng đã đối chiếu: 83. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary.
Nguồn và giấy phép Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch). Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.