Động từ bất quy tắc Có Mục từ meet trong từ điển →
Các dạng chính Dạng Dạng Dạng nguyên mẫu — Ngôi thứ ba số ít meets Dạng -ing meeting Quá khứ met Quá khứ phân từ met
Hiện tại Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) — I am meeting I have met I have been meeting you (bạn) — you are meeting you have met you have been meeting he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) he/she/it meets he/she/it is meeting he/she/it has met he/she/it has been meeting we (chúng tôi) — we are meeting we have met we have been meeting you (các bạn) — you are meeting you have met you have been meeting they (họ) — they are meeting they have met they have been meeting
Quá khứ Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) I met I was meeting I had met I had been meeting you (bạn) you met you were meeting you had met you had been meeting he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) he/she/it met he/she/it was meeting he/she/it had met he/she/it had been meeting we (chúng tôi) we met we were meeting we had met we had been meeting you (các bạn) you met you were meeting you had met you had been meeting they (họ) they met they were meeting they had met they had been meeting
Tương lai Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) — I will be meeting I will have met I will have been meeting you (bạn) — you will be meeting you will have met you will have been meeting he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) — he/she/it will be meeting he/she/it will have met he/she/it will have been meeting we (chúng tôi) — we will be meeting we will have met we will have been meeting you (các bạn) — you will be meeting you will have met you will have been meeting they (họ) — they will be meeting they will have met they will have been meeting
Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.
Phủ định và câu hỏi Dạng Phủ định Câu hỏi Hiện tại — — Quá khứ — — Tương lai — —
Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.
Số dạng đã đối chiếu: 65. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary. Số dạng bị bỏ qua vì chưa đối chiếu được: 18.
Nguồn và giấy phép Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch). Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.