Tonada

Động từ

made

Động từ bất quy tắc
Có
Dạng từ điển
make

Mục từ made trong từ điển →

Các dạng chính

DạngDạng
Dạng nguyên mẫumake
Ngôi thứ ba số ítmakes
Dạng -ingmaking
Quá khứmade
Quá khứ phân từmade

Hiện tại

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I makeI am makingI have madeI have been making
you (bạn)you makeyou are makingyou have madeyou have been making
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it makeshe/she/it is makinghe/she/it has madehe/she/it has been making
we (chúng tôi)we makewe are makingwe have madewe have been making
you (các bạn)you makeyou are makingyou have madeyou have been making
they (họ)they makethey are makingthey have madethey have been making

Quá khứ

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I madeI was makingI had madeI had been making
you (bạn)you madeyou were makingyou had madeyou had been making
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it madehe/she/it was makinghe/she/it had madehe/she/it had been making
we (chúng tôi)we madewe were makingwe had madewe had been making
you (các bạn)you madeyou were makingyou had madeyou had been making
they (họ)they madethey were makingthey had madethey had been making

Tương lai

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I will makeI will be makingI will have madeI will have been making
you (bạn)you will makeyou will be makingyou will have madeyou will have been making
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it will makehe/she/it will be makinghe/she/it will have madehe/she/it will have been making
we (chúng tôi)we will makewe will be makingwe will have madewe will have been making
you (các bạn)you will makeyou will be makingyou will have madeyou will have been making
they (họ)they will makethey will be makingthey will have madethey will have been making

Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.

Phủ định và câu hỏi

DạngPhủ địnhCâu hỏi
Hiện tạiI do not makeDo I make?
Quá khứI did not makeDid I make?
Tương laiI will not makeWill I make?

Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.

Số dạng đã đối chiếu: 83. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary.

Nguồn và giấy phép

  • Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch).
  • Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL

Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.