Động từ bất quy tắc Có Mục từ lose trong từ điển →
Các dạng chính Dạng Dạng Dạng nguyên mẫu lose Ngôi thứ ba số ít loses Dạng -ing losing Quá khứ lost Quá khứ phân từ lost
Hiện tại Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) I lose I am losing I have lost I have been losing you (bạn) you lose you are losing you have lost you have been losing he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) he/she/it loses he/she/it is losing he/she/it has lost he/she/it has been losing we (chúng tôi) we lose we are losing we have lost we have been losing you (các bạn) you lose you are losing you have lost you have been losing they (họ) they lose they are losing they have lost they have been losing
Quá khứ Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) I lost I was losing I had lost I had been losing you (bạn) you lost you were losing you had lost you had been losing he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) he/she/it lost he/she/it was losing he/she/it had lost he/she/it had been losing we (chúng tôi) we lost we were losing we had lost we had been losing you (các bạn) you lost you were losing you had lost you had been losing they (họ) they lost they were losing they had lost they had been losing
Tương lai Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) I will lose I will be losing I will have lost I will have been losing you (bạn) you will lose you will be losing you will have lost you will have been losing he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) he/she/it will lose he/she/it will be losing he/she/it will have lost he/she/it will have been losing we (chúng tôi) we will lose we will be losing we will have lost we will have been losing you (các bạn) you will lose you will be losing you will have lost you will have been losing they (họ) they will lose they will be losing they will have lost they will have been losing
Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.
Phủ định và câu hỏi Dạng Phủ định Câu hỏi Hiện tại I do not lose Do I lose? Quá khứ I did not lose Did I lose? Tương lai I will not lose Will I lose?
Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.
Số dạng đã đối chiếu: 83. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary.
Nguồn và giấy phép Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch). Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.