Tonada

Động từ

danced

Động từ bất quy tắc
Không
Dạng từ điển
dance

Mục từ danced trong từ điển →

Các dạng chính

DạngDạng
Dạng nguyên mẫu—
Ngôi thứ ba số ítdances
Dạng -ingdancing
Quá khứdanced
Quá khứ phân từdanced

Hiện tại

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)—I am dancingI have dancedI have been dancing
you (bạn)—you are dancingyou have dancedyou have been dancing
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it danceshe/she/it is dancinghe/she/it has dancedhe/she/it has been dancing
we (chúng tôi)—we are dancingwe have dancedwe have been dancing
you (các bạn)—you are dancingyou have dancedyou have been dancing
they (họ)—they are dancingthey have dancedthey have been dancing

Quá khứ

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I dancedI was dancingI had dancedI had been dancing
you (bạn)you dancedyou were dancingyou had dancedyou had been dancing
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it dancedhe/she/it was dancinghe/she/it had dancedhe/she/it had been dancing
we (chúng tôi)we dancedwe were dancingwe had dancedwe had been dancing
you (các bạn)you dancedyou were dancingyou had dancedyou had been dancing
they (họ)they dancedthey were dancingthey had dancedthey had been dancing

Tương lai

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)—I will be dancingI will have dancedI will have been dancing
you (bạn)—you will be dancingyou will have dancedyou will have been dancing
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)—he/she/it will be dancinghe/she/it will have dancedhe/she/it will have been dancing
we (chúng tôi)—we will be dancingwe will have dancedwe will have been dancing
you (các bạn)—you will be dancingyou will have dancedyou will have been dancing
they (họ)—they will be dancingthey will have dancedthey will have been dancing

Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.

Phủ định và câu hỏi

DạngPhủ địnhCâu hỏi
Hiện tại——
Quá khứ——
Tương lai——

Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.

Số dạng đã đối chiếu: 65. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary. Số dạng bị bỏ qua vì chưa đối chiếu được: 18.

Nguồn và giấy phép

  • Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch).
  • Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL

Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.