Động từ bất quy tắc Không Mục từ cross trong từ điển →
Các dạng chính Dạng Dạng Dạng nguyên mẫu cross Ngôi thứ ba số ít crosses Dạng -ing crossing Quá khứ crossed Quá khứ phân từ crossed
Hiện tại Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) I cross I am crossing I have crossed I have been crossing you (bạn) you cross you are crossing you have crossed you have been crossing he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) he/she/it crosses he/she/it is crossing he/she/it has crossed he/she/it has been crossing we (chúng tôi) we cross we are crossing we have crossed we have been crossing you (các bạn) you cross you are crossing you have crossed you have been crossing they (họ) they cross they are crossing they have crossed they have been crossing
Quá khứ Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) I crossed I was crossing I had crossed I had been crossing you (bạn) you crossed you were crossing you had crossed you had been crossing he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) he/she/it crossed he/she/it was crossing he/she/it had crossed he/she/it had been crossing we (chúng tôi) we crossed we were crossing we had crossed we had been crossing you (các bạn) you crossed you were crossing you had crossed you had been crossing they (họ) they crossed they were crossing they had crossed they had been crossing
Tương lai Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) I will cross I will be crossing I will have crossed I will have been crossing you (bạn) you will cross you will be crossing you will have crossed you will have been crossing he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) he/she/it will cross he/she/it will be crossing he/she/it will have crossed he/she/it will have been crossing we (chúng tôi) we will cross we will be crossing we will have crossed we will have been crossing you (các bạn) you will cross you will be crossing you will have crossed you will have been crossing they (họ) they will cross they will be crossing they will have crossed they will have been crossing
Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.
Phủ định và câu hỏi Dạng Phủ định Câu hỏi Hiện tại I do not cross Do I cross? Quá khứ I did not cross Did I cross? Tương lai I will not cross Will I cross?
Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.
Số dạng đã đối chiếu: 83. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary.
Nguồn và giấy phép Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch). Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.