Động từ
complain
- Động từ bất quy tắc
- Không
Mục từ complain trong từ điển →
Các dạng chính
| Dạng | Dạng |
|---|---|
| Dạng nguyên mẫu | — |
| Ngôi thứ ba số ít | complains |
| Dạng -ing | complaining |
| Quá khứ | complained |
| Quá khứ phân từ | complained |
Hiện tại
| Dạng | Đơn | Tiếp diễn | Hoàn thành | Hoàn thành tiếp diễn |
|---|---|---|---|---|
| I (tôi) | — | I am complaining | I have complained | I have been complaining |
| you (bạn) | — | you are complaining | you have complained | you have been complaining |
| he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) | he/she/it complains | he/she/it is complaining | he/she/it has complained | he/she/it has been complaining |
| we (chúng tôi) | — | we are complaining | we have complained | we have been complaining |
| you (các bạn) | — | you are complaining | you have complained | you have been complaining |
| they (họ) | — | they are complaining | they have complained | they have been complaining |
Quá khứ
| Dạng | Đơn | Tiếp diễn | Hoàn thành | Hoàn thành tiếp diễn |
|---|---|---|---|---|
| I (tôi) | I complained | I was complaining | I had complained | I had been complaining |
| you (bạn) | you complained | you were complaining | you had complained | you had been complaining |
| he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) | he/she/it complained | he/she/it was complaining | he/she/it had complained | he/she/it had been complaining |
| we (chúng tôi) | we complained | we were complaining | we had complained | we had been complaining |
| you (các bạn) | you complained | you were complaining | you had complained | you had been complaining |
| they (họ) | they complained | they were complaining | they had complained | they had been complaining |
Tương lai
| Dạng | Đơn | Tiếp diễn | Hoàn thành | Hoàn thành tiếp diễn |
|---|---|---|---|---|
| I (tôi) | — | I will be complaining | I will have complained | I will have been complaining |
| you (bạn) | — | you will be complaining | you will have complained | you will have been complaining |
| he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) | — | he/she/it will be complaining | he/she/it will have complained | he/she/it will have been complaining |
| we (chúng tôi) | — | we will be complaining | we will have complained | we will have been complaining |
| you (các bạn) | — | you will be complaining | you will have complained | you will have been complaining |
| they (họ) | — | they will be complaining | they will have complained | they will have been complaining |
Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.
Phủ định và câu hỏi
| Dạng | Phủ định | Câu hỏi |
|---|---|---|
| Hiện tại | — | — |
| Quá khứ | — | — |
| Tương lai | — | — |
Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.
Số dạng đã đối chiếu: 65. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary. Số dạng bị bỏ qua vì chưa đối chiếu được: 18.