Overview
Negation and questions
Negation in course sentences
| Form | Course meaning | Course sentence |
|---|---|---|
| không | no; not | Anh ấy không bao giờ uống rượu. |
| không | no; not | Lâu rồi không gặp! |
| không | no; not | Lâu rồi chị em mình không gặp nhau. |
| không | no; not | Không sao đâu, chị không cần xin lỗi. |
| không | no; not | Không có gì đâu, chị đừng ngại nhé. |
| chưa | not yet; (yet?) | Anh ấy chưa bao giờ hút thuốc. |
| chưa | not yet; (yet?) | Tôi chưa bao giờ đi biển vào mùa đông. |
| chưa | not yet; (yet?) | Tôi chưa bao giờ đi nước ngoài. |
| chưa | not yet; (yet?) | Anh ấy chưa bao giờ đi biển vào mùa đông. |
| chưa | not yet; (yet?) | Tôi chưa quen ăn cay. |
| đừng | don't (do something) | Thôi, để em tự làm, chị đừng phiền nhé. |
| đừng | don't (do something) | Không có gì đâu, chị đừng ngại nhé. |
| đừng | don't (do something) | Con đừng nói chuyện với người lạ nhé. |
| đừng | don't (do something) | Em đừng uống nước lạnh nhé. |
| đừng | don't (do something) | Em đừng hút thuốc nữa nhé. |
Only sentences matching the cited course meaning are shown.
Questions in course sentences
| Form | Course meaning | Course sentence |
|---|---|---|
| à | (question ending: so ...?) | Chị là người Anh à? |
| à | (question ending: so ...?) | Hai người quen nhau à? |
| à | (question ending: so ...?) | Chiếc xe kia của anh à? |
| à | (question ending: so ...?) | Bạn là sinh viên à? |
| gì | what | Bạn tên là gì? |
| gì | what | Anh tên là gì? |
| gì | what | Họ của bạn là gì? |
| gì | what | Bạn làm nghề gì? |
| gì | what | Bạn thích màu gì? |
| ai | who | Alô, ai đấy ạ? |
| ai | who | Quyển từ điển này của ai? |
| ai | who | Con mèo này của ai? |
| ai | who | Ai uống trà, ai uống cà phê? |
| ai | who | Ai là giáo viên? |
| bao nhiêu | how much; how many | Bạn có bao nhiêu đôi giày? |
| bao nhiêu | how much; how many | Xoài này bao nhiêu tiền một cân? |
| bao nhiêu | how much; how many | Em bao nhiêu tuổi? |
| bao nhiêu | how much; how many | Chiếc xe đạp này bao nhiêu tiền? |
| bao nhiêu | how much; how many | Cái này bao nhiêu tiền? |
| nhỉ | isn't it? (asking the listener to agree) | Phở ở đây ngon nhỉ? |
| nhỉ | isn't it? (asking the listener to agree) | Ngày mai chúng ta gặp nhau ở đây, nhỉ? |
| nào | which | Dạo này bạn thế nào? |
| nào | which | Sinh nhật bạn là ngày nào? |
| nào | which | Anh thấy trong người thế nào? |
| nào | which | Xoài bán thế nào chị? |
| nào | which | Bạn thích quyển nào? |
Only sentences matching the cited course meaning are shown.
Forms checked: 82. Method: Exact course-sentence attestation (rechecked by the offline tests).