Từ tiếng tiếng Anh
go
- Từ loại
- động từ
- Trình độ
- A1
- Tần suất
- Hạng 53 trong kho ngữ liệu
Nghĩa
- đi
- chạy(of a machine, to work)
- vận hành(of a machine, to work)
Nguồn: khóa học Tonada · Wiktionary (CC BY-SA 4.0 and GFDL)
Ví dụ
Go straight ahead.
Đi thẳng.
I go to bed at night.
Tôi đi ngủ vào ban đêm.
Go straight along this road.
Đi thẳng dọc theo con đường này.
They go to work by train.
Họ đi làm bằng tàu hỏa.
Did you go out last night?
Tối qua bạn có đi chơi không?
Did they go to the wedding last month?
Tháng trước họ có đi dự đám cưới không?
It rained on Sunday, so we didn't go to the beach.
Chủ nhật trời mưa nên chúng tôi đã không đi biển.
I didn't go to the party.
Tôi đã không đi dự bữa tiệc.
You shouldn't go to work with a fever.
Bạn không nên đi làm khi đang sốt.
I have an allergy, so I have to go to the pharmacy.
Tôi bị dị ứng nên tôi phải đi hiệu thuốc.
I must go to the clinic now.
Tôi phải đến phòng khám ngay bây giờ.
I'm tired. I think I'll go to bed early.
Tôi mệt rồi. Chắc tôi sẽ đi ngủ sớm.
When it stops snowing, we'll go for a walk.
Khi tuyết ngừng rơi, chúng ta sẽ đi dạo.
I'm ready to go now.
Bây giờ tôi đã sẵn sàng để đi.
If it is windy, we won't go to the beach.
Nếu có gió, chúng tôi sẽ không đi biển.
Chỉ hiển thị câu ví dụ trong khóa học đã được duyệt cho ngôn ngữ của bạn.