Tonada

Động từ

went

Động từ bất quy tắc
Có
Dạng từ điển
go

Mục từ went trong từ điển →

Các dạng chính

DạngDạng
Dạng nguyên mẫugo
Ngôi thứ ba số ítgoes
Dạng -inggoing
Quá khứwent
Quá khứ phân từgone

Hiện tại

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I goI am goingI have goneI have been going
you (bạn)you goyou are goingyou have goneyou have been going
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it goeshe/she/it is goinghe/she/it has gonehe/she/it has been going
we (chúng tôi)we gowe are goingwe have gonewe have been going
you (các bạn)you goyou are goingyou have goneyou have been going
they (họ)they gothey are goingthey have gonethey have been going

Quá khứ

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I wentI was goingI had goneI had been going
you (bạn)you wentyou were goingyou had goneyou had been going
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it wenthe/she/it was goinghe/she/it had gonehe/she/it had been going
we (chúng tôi)we wentwe were goingwe had gonewe had been going
you (các bạn)you wentyou were goingyou had goneyou had been going
they (họ)they wentthey were goingthey had gonethey had been going

Tương lai

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I will goI will be goingI will have goneI will have been going
you (bạn)you will goyou will be goingyou will have goneyou will have been going
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it will gohe/she/it will be goinghe/she/it will have gonehe/she/it will have been going
we (chúng tôi)we will gowe will be goingwe will have gonewe will have been going
you (các bạn)you will goyou will be goingyou will have goneyou will have been going
they (họ)they will gothey will be goingthey will have gonethey will have been going

Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.

Phủ định và câu hỏi

DạngPhủ địnhCâu hỏi
Hiện tạiI do not goDo I go?
Quá khứI did not goDid I go?
Tương laiI will not goWill I go?

Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.

Số dạng đã đối chiếu: 83. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary.

Nguồn và giấy phép

  • Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch).
  • Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL

Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.