Động từ
watched
- Động từ bất quy tắc
- Không
- Dạng từ điển
- watch
Mục từ watched trong từ điển →
Các dạng chính
| Dạng | Dạng |
|---|---|
| Dạng nguyên mẫu | watch |
| Ngôi thứ ba số ít | watches |
| Dạng -ing | watching |
| Quá khứ | watched |
| Quá khứ phân từ | watched |
Hiện tại
| Dạng | Đơn | Tiếp diễn | Hoàn thành | Hoàn thành tiếp diễn |
|---|---|---|---|---|
| I (tôi) | I watch | I am watching | I have watched | I have been watching |
| you (bạn) | you watch | you are watching | you have watched | you have been watching |
| he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) | he/she/it watches | he/she/it is watching | he/she/it has watched | he/she/it has been watching |
| we (chúng tôi) | we watch | we are watching | we have watched | we have been watching |
| you (các bạn) | you watch | you are watching | you have watched | you have been watching |
| they (họ) | they watch | they are watching | they have watched | they have been watching |
Quá khứ
| Dạng | Đơn | Tiếp diễn | Hoàn thành | Hoàn thành tiếp diễn |
|---|---|---|---|---|
| I (tôi) | I watched | I was watching | I had watched | I had been watching |
| you (bạn) | you watched | you were watching | you had watched | you had been watching |
| he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) | he/she/it watched | he/she/it was watching | he/she/it had watched | he/she/it had been watching |
| we (chúng tôi) | we watched | we were watching | we had watched | we had been watching |
| you (các bạn) | you watched | you were watching | you had watched | you had been watching |
| they (họ) | they watched | they were watching | they had watched | they had been watching |
Tương lai
| Dạng | Đơn | Tiếp diễn | Hoàn thành | Hoàn thành tiếp diễn |
|---|---|---|---|---|
| I (tôi) | I will watch | I will be watching | I will have watched | I will have been watching |
| you (bạn) | you will watch | you will be watching | you will have watched | you will have been watching |
| he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) | he/she/it will watch | he/she/it will be watching | he/she/it will have watched | he/she/it will have been watching |
| we (chúng tôi) | we will watch | we will be watching | we will have watched | we will have been watching |
| you (các bạn) | you will watch | you will be watching | you will have watched | you will have been watching |
| they (họ) | they will watch | they will be watching | they will have watched | they will have been watching |
Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.
Phủ định và câu hỏi
| Dạng | Phủ định | Câu hỏi |
|---|---|---|
| Hiện tại | I do not watch | Do I watch? |
| Quá khứ | I did not watch | Did I watch? |
| Tương lai | I will not watch | Will I watch? |
Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.
Số dạng đã đối chiếu: 83. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary.