Động từ
traveled
- Động từ bất quy tắc
- Không
- Dạng từ điển
- travel
Mục từ traveled trong từ điển →
Các dạng chính
| Dạng | Dạng |
|---|---|
| Dạng nguyên mẫu | travel |
| Ngôi thứ ba số ít | travels |
| Dạng -ing | traveling |
| Quá khứ | traveled |
| Quá khứ phân từ | traveled |
Hiện tại
| Dạng | Đơn | Tiếp diễn | Hoàn thành | Hoàn thành tiếp diễn |
|---|---|---|---|---|
| I (tôi) | I travel | I am traveling | I have traveled | I have been traveling |
| you (bạn) | you travel | you are traveling | you have traveled | you have been traveling |
| he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) | he/she/it travels | he/she/it is traveling | he/she/it has traveled | he/she/it has been traveling |
| we (chúng tôi) | we travel | we are traveling | we have traveled | we have been traveling |
| you (các bạn) | you travel | you are traveling | you have traveled | you have been traveling |
| they (họ) | they travel | they are traveling | they have traveled | they have been traveling |
Quá khứ
| Dạng | Đơn | Tiếp diễn | Hoàn thành | Hoàn thành tiếp diễn |
|---|---|---|---|---|
| I (tôi) | I traveled | I was traveling | I had traveled | I had been traveling |
| you (bạn) | you traveled | you were traveling | you had traveled | you had been traveling |
| he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) | he/she/it traveled | he/she/it was traveling | he/she/it had traveled | he/she/it had been traveling |
| we (chúng tôi) | we traveled | we were traveling | we had traveled | we had been traveling |
| you (các bạn) | you traveled | you were traveling | you had traveled | you had been traveling |
| they (họ) | they traveled | they were traveling | they had traveled | they had been traveling |
Tương lai
| Dạng | Đơn | Tiếp diễn | Hoàn thành | Hoàn thành tiếp diễn |
|---|---|---|---|---|
| I (tôi) | I will travel | I will be traveling | I will have traveled | I will have been traveling |
| you (bạn) | you will travel | you will be traveling | you will have traveled | you will have been traveling |
| he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) | he/she/it will travel | he/she/it will be traveling | he/she/it will have traveled | he/she/it will have been traveling |
| we (chúng tôi) | we will travel | we will be traveling | we will have traveled | we will have been traveling |
| you (các bạn) | you will travel | you will be traveling | you will have traveled | you will have been traveling |
| they (họ) | they will travel | they will be traveling | they will have traveled | they will have been traveling |
Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.
Phủ định và câu hỏi
| Dạng | Phủ định | Câu hỏi |
|---|---|---|
| Hiện tại | I do not travel | Do I travel? |
| Quá khứ | I did not travel | Did I travel? |
| Tương lai | I will not travel | Will I travel? |
Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.
Số dạng đã đối chiếu: 83. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary.