Tonada

Động từ

told

Động từ bất quy tắc
Có
Dạng từ điển
tell

Mục từ told trong từ điển →

Các dạng chính

DạngDạng
Dạng nguyên mẫutell
Ngôi thứ ba số íttells
Dạng -ingtelling
Quá khứtold
Quá khứ phân từtold

Hiện tại

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I tellI am tellingI have toldI have been telling
you (bạn)you tellyou are tellingyou have toldyou have been telling
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it tellshe/she/it is tellinghe/she/it has toldhe/she/it has been telling
we (chúng tôi)we tellwe are tellingwe have toldwe have been telling
you (các bạn)you tellyou are tellingyou have toldyou have been telling
they (họ)they tellthey are tellingthey have toldthey have been telling

Quá khứ

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I toldI was tellingI had toldI had been telling
you (bạn)you toldyou were tellingyou had toldyou had been telling
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it toldhe/she/it was tellinghe/she/it had toldhe/she/it had been telling
we (chúng tôi)we toldwe were tellingwe had toldwe had been telling
you (các bạn)you toldyou were tellingyou had toldyou had been telling
they (họ)they toldthey were tellingthey had toldthey had been telling

Tương lai

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I will tellI will be tellingI will have toldI will have been telling
you (bạn)you will tellyou will be tellingyou will have toldyou will have been telling
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it will tellhe/she/it will be tellinghe/she/it will have toldhe/she/it will have been telling
we (chúng tôi)we will tellwe will be tellingwe will have toldwe will have been telling
you (các bạn)you will tellyou will be tellingyou will have toldyou will have been telling
they (họ)they will tellthey will be tellingthey will have toldthey will have been telling

Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.

Phủ định và câu hỏi

DạngPhủ địnhCâu hỏi
Hiện tạiI do not tellDo I tell?
Quá khứI did not tellDid I tell?
Tương laiI will not tellWill I tell?

Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.

Số dạng đã đối chiếu: 83. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary.

Nguồn và giấy phép

  • Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch).
  • Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL

Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.