Động từ
take care of
- Động từ bất quy tắc
- Có
Mục từ take care of trong từ điển →
Các dạng chính
| Dạng | Dạng |
|---|---|
| Dạng nguyên mẫu | take care of |
| Ngôi thứ ba số ít | takes care of |
| Dạng -ing | taking care of |
| Quá khứ | took care of |
| Quá khứ phân từ | taken care of |
Hiện tại
| Dạng | Đơn | Tiếp diễn | Hoàn thành | Hoàn thành tiếp diễn |
|---|---|---|---|---|
| I (tôi) | I take care of | I am taking care of | I have taken care of | I have been taking care of |
| you (bạn) | you take care of | you are taking care of | you have taken care of | you have been taking care of |
| he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) | he/she/it takes care of | he/she/it is taking care of | he/she/it has taken care of | he/she/it has been taking care of |
| we (chúng tôi) | we take care of | we are taking care of | we have taken care of | we have been taking care of |
| you (các bạn) | you take care of | you are taking care of | you have taken care of | you have been taking care of |
| they (họ) | they take care of | they are taking care of | they have taken care of | they have been taking care of |
Quá khứ
| Dạng | Đơn | Tiếp diễn | Hoàn thành | Hoàn thành tiếp diễn |
|---|---|---|---|---|
| I (tôi) | I took care of | I was taking care of | I had taken care of | I had been taking care of |
| you (bạn) | you took care of | you were taking care of | you had taken care of | you had been taking care of |
| he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) | he/she/it took care of | he/she/it was taking care of | he/she/it had taken care of | he/she/it had been taking care of |
| we (chúng tôi) | we took care of | we were taking care of | we had taken care of | we had been taking care of |
| you (các bạn) | you took care of | you were taking care of | you had taken care of | you had been taking care of |
| they (họ) | they took care of | they were taking care of | they had taken care of | they had been taking care of |
Tương lai
| Dạng | Đơn | Tiếp diễn | Hoàn thành | Hoàn thành tiếp diễn |
|---|---|---|---|---|
| I (tôi) | I will take care of | I will be taking care of | I will have taken care of | I will have been taking care of |
| you (bạn) | you will take care of | you will be taking care of | you will have taken care of | you will have been taking care of |
| he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) | he/she/it will take care of | he/she/it will be taking care of | he/she/it will have taken care of | he/she/it will have been taking care of |
| we (chúng tôi) | we will take care of | we will be taking care of | we will have taken care of | we will have been taking care of |
| you (các bạn) | you will take care of | you will be taking care of | you will have taken care of | you will have been taking care of |
| they (họ) | they will take care of | they will be taking care of | they will have taken care of | they will have been taking care of |
Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.
Phủ định và câu hỏi
| Dạng | Phủ định | Câu hỏi |
|---|---|---|
| Hiện tại | I do not take care of | Do I take care of? |
| Quá khứ | I did not take care of | Did I take care of? |
| Tương lai | I will not take care of | Will I take care of? |
Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.
Số dạng đã đối chiếu: 83. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary.