Động từ bất quy tắc Không Mục từ study trong từ điển →
Các dạng chính Dạng Dạng Dạng nguyên mẫu study Ngôi thứ ba số ít studies Dạng -ing studying Quá khứ studied Quá khứ phân từ studied
Hiện tại Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) I study I am studying I have studied I have been studying you (bạn) you study you are studying you have studied you have been studying he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) he/she/it studies he/she/it is studying he/she/it has studied he/she/it has been studying we (chúng tôi) we study we are studying we have studied we have been studying you (các bạn) you study you are studying you have studied you have been studying they (họ) they study they are studying they have studied they have been studying
Quá khứ Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) I studied I was studying I had studied I had been studying you (bạn) you studied you were studying you had studied you had been studying he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) he/she/it studied he/she/it was studying he/she/it had studied he/she/it had been studying we (chúng tôi) we studied we were studying we had studied we had been studying you (các bạn) you studied you were studying you had studied you had been studying they (họ) they studied they were studying they had studied they had been studying
Tương lai Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) I will study I will be studying I will have studied I will have been studying you (bạn) you will study you will be studying you will have studied you will have been studying he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) he/she/it will study he/she/it will be studying he/she/it will have studied he/she/it will have been studying we (chúng tôi) we will study we will be studying we will have studied we will have been studying you (các bạn) you will study you will be studying you will have studied you will have been studying they (họ) they will study they will be studying they will have studied they will have been studying
Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.
Phủ định và câu hỏi Dạng Phủ định Câu hỏi Hiện tại I do not study Do I study? Quá khứ I did not study Did I study? Tương lai I will not study Will I study?
Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.
Số dạng đã đối chiếu: 83. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary.
Nguồn và giấy phép Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch). Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.