Tonada

Động từ

start

Động từ bất quy tắc
Không

Mục từ start trong từ điển →

Các dạng chính

DạngDạng
Dạng nguyên mẫu—
Ngôi thứ ba số ítstarts
Dạng -ingstarting
Quá khứstarted
Quá khứ phân từstarted

Hiện tại

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)—I am startingI have startedI have been starting
you (bạn)—you are startingyou have startedyou have been starting
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it startshe/she/it is startinghe/she/it has startedhe/she/it has been starting
we (chúng tôi)—we are startingwe have startedwe have been starting
you (các bạn)—you are startingyou have startedyou have been starting
they (họ)—they are startingthey have startedthey have been starting

Quá khứ

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I startedI was startingI had startedI had been starting
you (bạn)you startedyou were startingyou had startedyou had been starting
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it startedhe/she/it was startinghe/she/it had startedhe/she/it had been starting
we (chúng tôi)we startedwe were startingwe had startedwe had been starting
you (các bạn)you startedyou were startingyou had startedyou had been starting
they (họ)they startedthey were startingthey had startedthey had been starting

Tương lai

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)—I will be startingI will have startedI will have been starting
you (bạn)—you will be startingyou will have startedyou will have been starting
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)—he/she/it will be startinghe/she/it will have startedhe/she/it will have been starting
we (chúng tôi)—we will be startingwe will have startedwe will have been starting
you (các bạn)—you will be startingyou will have startedyou will have been starting
they (họ)—they will be startingthey will have startedthey will have been starting

Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.

Phủ định và câu hỏi

DạngPhủ địnhCâu hỏi
Hiện tại——
Quá khứ——
Tương lai——

Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.

Số dạng đã đối chiếu: 65. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary. Số dạng bị bỏ qua vì chưa đối chiếu được: 18.

Nguồn và giấy phép

  • Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch).
  • Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL

Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.