Động từ bất quy tắc Có
Dạng từ điển spend Mục từ spent trong từ điển →
Các dạng chính Dạng Dạng Dạng nguyên mẫu — Ngôi thứ ba số ít spends Dạng -ing spending Quá khứ spent Quá khứ phân từ spent
Hiện tại Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) — I am spending I have spent I have been spending you (bạn) — you are spending you have spent you have been spending he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) he/she/it spends he/she/it is spending he/she/it has spent he/she/it has been spending we (chúng tôi) — we are spending we have spent we have been spending you (các bạn) — you are spending you have spent you have been spending they (họ) — they are spending they have spent they have been spending
Quá khứ Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) I spent I was spending I had spent I had been spending you (bạn) you spent you were spending you had spent you had been spending he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) he/she/it spent he/she/it was spending he/she/it had spent he/she/it had been spending we (chúng tôi) we spent we were spending we had spent we had been spending you (các bạn) you spent you were spending you had spent you had been spending they (họ) they spent they were spending they had spent they had been spending
Tương lai Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) — I will be spending I will have spent I will have been spending you (bạn) — you will be spending you will have spent you will have been spending he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) — he/she/it will be spending he/she/it will have spent he/she/it will have been spending we (chúng tôi) — we will be spending we will have spent we will have been spending you (các bạn) — you will be spending you will have spent you will have been spending they (họ) — they will be spending they will have spent they will have been spending
Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.
Phủ định và câu hỏi Dạng Phủ định Câu hỏi Hiện tại — — Quá khứ — — Tương lai — —
Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.
Số dạng đã đối chiếu: 65. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary. Số dạng bị bỏ qua vì chưa đối chiếu được: 18.
Nguồn và giấy phép Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch). Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.