Động từ bất quy tắc Không Mục từ spell trong từ điển →
Các dạng chính Dạng Dạng Dạng nguyên mẫu — Ngôi thứ ba số ít spells Dạng -ing spelling Quá khứ spelled Quá khứ phân từ spelled
Hiện tại Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) — I am spelling I have spelled I have been spelling you (bạn) — you are spelling you have spelled you have been spelling he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) he/she/it spells he/she/it is spelling he/she/it has spelled he/she/it has been spelling we (chúng tôi) — we are spelling we have spelled we have been spelling you (các bạn) — you are spelling you have spelled you have been spelling they (họ) — they are spelling they have spelled they have been spelling
Quá khứ Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) I spelled I was spelling I had spelled I had been spelling you (bạn) you spelled you were spelling you had spelled you had been spelling he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) he/she/it spelled he/she/it was spelling he/she/it had spelled he/she/it had been spelling we (chúng tôi) we spelled we were spelling we had spelled we had been spelling you (các bạn) you spelled you were spelling you had spelled you had been spelling they (họ) they spelled they were spelling they had spelled they had been spelling
Tương lai Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) — I will be spelling I will have spelled I will have been spelling you (bạn) — you will be spelling you will have spelled you will have been spelling he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) — he/she/it will be spelling he/she/it will have spelled he/she/it will have been spelling we (chúng tôi) — we will be spelling we will have spelled we will have been spelling you (các bạn) — you will be spelling you will have spelled you will have been spelling they (họ) — they will be spelling they will have spelled they will have been spelling
Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.
Phủ định và câu hỏi Dạng Phủ định Câu hỏi Hiện tại — — Quá khứ — — Tương lai — —
Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.
Số dạng đã đối chiếu: 65. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary. Số dạng bị bỏ qua vì chưa đối chiếu được: 18.
Nguồn và giấy phép Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch). Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.