Động từ bất quy tắc Có
Dạng từ điển sleep Mục từ slept trong từ điển →
Các dạng chính Dạng Dạng Dạng nguyên mẫu sleep Ngôi thứ ba số ít sleeps Dạng -ing sleeping Quá khứ slept Quá khứ phân từ slept
Hiện tại Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) I sleep I am sleeping I have slept I have been sleeping you (bạn) you sleep you are sleeping you have slept you have been sleeping he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) he/she/it sleeps he/she/it is sleeping he/she/it has slept he/she/it has been sleeping we (chúng tôi) we sleep we are sleeping we have slept we have been sleeping you (các bạn) you sleep you are sleeping you have slept you have been sleeping they (họ) they sleep they are sleeping they have slept they have been sleeping
Quá khứ Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) I slept I was sleeping I had slept I had been sleeping you (bạn) you slept you were sleeping you had slept you had been sleeping he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) he/she/it slept he/she/it was sleeping he/she/it had slept he/she/it had been sleeping we (chúng tôi) we slept we were sleeping we had slept we had been sleeping you (các bạn) you slept you were sleeping you had slept you had been sleeping they (họ) they slept they were sleeping they had slept they had been sleeping
Tương lai Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) I will sleep I will be sleeping I will have slept I will have been sleeping you (bạn) you will sleep you will be sleeping you will have slept you will have been sleeping he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) he/she/it will sleep he/she/it will be sleeping he/she/it will have slept he/she/it will have been sleeping we (chúng tôi) we will sleep we will be sleeping we will have slept we will have been sleeping you (các bạn) you will sleep you will be sleeping you will have slept you will have been sleeping they (họ) they will sleep they will be sleeping they will have slept they will have been sleeping
Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.
Phủ định và câu hỏi Dạng Phủ định Câu hỏi Hiện tại I do not sleep Do I sleep? Quá khứ I did not sleep Did I sleep? Tương lai I will not sleep Will I sleep?
Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.
Số dạng đã đối chiếu: 83. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary.
Nguồn và giấy phép Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch). Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.