Động từ bất quy tắc Không Mục từ seem trong từ điển →
Các dạng chính Dạng Dạng Dạng nguyên mẫu — Ngôi thứ ba số ít seems Dạng -ing seeming Quá khứ seemed Quá khứ phân từ seemed
Hiện tại Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) — I am seeming I have seemed I have been seeming you (bạn) — you are seeming you have seemed you have been seeming he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) he/she/it seems he/she/it is seeming he/she/it has seemed he/she/it has been seeming we (chúng tôi) — we are seeming we have seemed we have been seeming you (các bạn) — you are seeming you have seemed you have been seeming they (họ) — they are seeming they have seemed they have been seeming
Quá khứ Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) I seemed I was seeming I had seemed I had been seeming you (bạn) you seemed you were seeming you had seemed you had been seeming he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) he/she/it seemed he/she/it was seeming he/she/it had seemed he/she/it had been seeming we (chúng tôi) we seemed we were seeming we had seemed we had been seeming you (các bạn) you seemed you were seeming you had seemed you had been seeming they (họ) they seemed they were seeming they had seemed they had been seeming
Tương lai Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) — I will be seeming I will have seemed I will have been seeming you (bạn) — you will be seeming you will have seemed you will have been seeming he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) — he/she/it will be seeming he/she/it will have seemed he/she/it will have been seeming we (chúng tôi) — we will be seeming we will have seemed we will have been seeming you (các bạn) — you will be seeming you will have seemed you will have been seeming they (họ) — they will be seeming they will have seemed they will have been seeming
Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.
Phủ định và câu hỏi Dạng Phủ định Câu hỏi Hiện tại — — Quá khứ — — Tương lai — —
Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.
Số dạng đã đối chiếu: 65. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary. Số dạng bị bỏ qua vì chưa đối chiếu được: 18.
Nguồn và giấy phép Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch). Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.