Động từ bất quy tắc Không Mục từ saw trong từ điển →
Các dạng chính Dạng Dạng Dạng nguyên mẫu — Ngôi thứ ba số ít saws Dạng -ing sawing Quá khứ sawed Quá khứ phân từ sawed
Hiện tại Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) — I am sawing I have sawed I have been sawing you (bạn) — you are sawing you have sawed you have been sawing he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) he/she/it saws he/she/it is sawing he/she/it has sawed he/she/it has been sawing we (chúng tôi) — we are sawing we have sawed we have been sawing you (các bạn) — you are sawing you have sawed you have been sawing they (họ) — they are sawing they have sawed they have been sawing
Quá khứ Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) I sawed I was sawing I had sawed I had been sawing you (bạn) you sawed you were sawing you had sawed you had been sawing he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) he/she/it sawed he/she/it was sawing he/she/it had sawed he/she/it had been sawing we (chúng tôi) we sawed we were sawing we had sawed we had been sawing you (các bạn) you sawed you were sawing you had sawed you had been sawing they (họ) they sawed they were sawing they had sawed they had been sawing
Tương lai Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) — I will be sawing I will have sawed I will have been sawing you (bạn) — you will be sawing you will have sawed you will have been sawing he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) — he/she/it will be sawing he/she/it will have sawed he/she/it will have been sawing we (chúng tôi) — we will be sawing we will have sawed we will have been sawing you (các bạn) — you will be sawing you will have sawed you will have been sawing they (họ) — they will be sawing they will have sawed they will have been sawing
Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.
Phủ định và câu hỏi Dạng Phủ định Câu hỏi Hiện tại — — Quá khứ — — Tương lai — —
Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.
Số dạng đã đối chiếu: 65. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary. Số dạng bị bỏ qua vì chưa đối chiếu được: 18.
Nguồn và giấy phép Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch). Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.