Động từ bất quy tắc Không Mục từ save trong từ điển →
Các dạng chính Dạng Dạng Dạng nguyên mẫu save Ngôi thứ ba số ít saves Dạng -ing saving Quá khứ saved Quá khứ phân từ saved
Hiện tại Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) I save I am saving I have saved I have been saving you (bạn) you save you are saving you have saved you have been saving he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) he/she/it saves he/she/it is saving he/she/it has saved he/she/it has been saving we (chúng tôi) we save we are saving we have saved we have been saving you (các bạn) you save you are saving you have saved you have been saving they (họ) they save they are saving they have saved they have been saving
Quá khứ Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) I saved I was saving I had saved I had been saving you (bạn) you saved you were saving you had saved you had been saving he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) he/she/it saved he/she/it was saving he/she/it had saved he/she/it had been saving we (chúng tôi) we saved we were saving we had saved we had been saving you (các bạn) you saved you were saving you had saved you had been saving they (họ) they saved they were saving they had saved they had been saving
Tương lai Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) I will save I will be saving I will have saved I will have been saving you (bạn) you will save you will be saving you will have saved you will have been saving he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) he/she/it will save he/she/it will be saving he/she/it will have saved he/she/it will have been saving we (chúng tôi) we will save we will be saving we will have saved we will have been saving you (các bạn) you will save you will be saving you will have saved you will have been saving they (họ) they will save they will be saving they will have saved they will have been saving
Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.
Phủ định và câu hỏi Dạng Phủ định Câu hỏi Hiện tại I do not save Do I save? Quá khứ I did not save Did I save? Tương lai I will not save Will I save?
Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.
Số dạng đã đối chiếu: 83. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary.
Nguồn và giấy phép Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch). Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.