Động từ
relaxed
- Động từ bất quy tắc
- Không
- Dạng từ điển
- relax
Mục từ relaxed trong từ điển →
Các dạng chính
| Dạng | Dạng |
|---|---|
| Dạng nguyên mẫu | — |
| Ngôi thứ ba số ít | relaxes |
| Dạng -ing | relaxing |
| Quá khứ | relaxed |
| Quá khứ phân từ | relaxed |
Hiện tại
| Dạng | Đơn | Tiếp diễn | Hoàn thành | Hoàn thành tiếp diễn |
|---|---|---|---|---|
| I (tôi) | — | I am relaxing | I have relaxed | I have been relaxing |
| you (bạn) | — | you are relaxing | you have relaxed | you have been relaxing |
| he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) | he/she/it relaxes | he/she/it is relaxing | he/she/it has relaxed | he/she/it has been relaxing |
| we (chúng tôi) | — | we are relaxing | we have relaxed | we have been relaxing |
| you (các bạn) | — | you are relaxing | you have relaxed | you have been relaxing |
| they (họ) | — | they are relaxing | they have relaxed | they have been relaxing |
Quá khứ
| Dạng | Đơn | Tiếp diễn | Hoàn thành | Hoàn thành tiếp diễn |
|---|---|---|---|---|
| I (tôi) | I relaxed | I was relaxing | I had relaxed | I had been relaxing |
| you (bạn) | you relaxed | you were relaxing | you had relaxed | you had been relaxing |
| he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) | he/she/it relaxed | he/she/it was relaxing | he/she/it had relaxed | he/she/it had been relaxing |
| we (chúng tôi) | we relaxed | we were relaxing | we had relaxed | we had been relaxing |
| you (các bạn) | you relaxed | you were relaxing | you had relaxed | you had been relaxing |
| they (họ) | they relaxed | they were relaxing | they had relaxed | they had been relaxing |
Tương lai
| Dạng | Đơn | Tiếp diễn | Hoàn thành | Hoàn thành tiếp diễn |
|---|---|---|---|---|
| I (tôi) | — | I will be relaxing | I will have relaxed | I will have been relaxing |
| you (bạn) | — | you will be relaxing | you will have relaxed | you will have been relaxing |
| he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) | — | he/she/it will be relaxing | he/she/it will have relaxed | he/she/it will have been relaxing |
| we (chúng tôi) | — | we will be relaxing | we will have relaxed | we will have been relaxing |
| you (các bạn) | — | you will be relaxing | you will have relaxed | you will have been relaxing |
| they (họ) | — | they will be relaxing | they will have relaxed | they will have been relaxing |
Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.
Phủ định và câu hỏi
| Dạng | Phủ định | Câu hỏi |
|---|---|---|
| Hiện tại | — | — |
| Quá khứ | — | — |
| Tương lai | — | — |
Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.
Số dạng đã đối chiếu: 65. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary. Số dạng bị bỏ qua vì chưa đối chiếu được: 18.