Tonada

Động từ

recycle

Động từ bất quy tắc
Không

Mục từ recycle trong từ điển →

Các dạng chính

DạngDạng
Dạng nguyên mẫu—
Ngôi thứ ba số ítrecycles
Dạng -ingrecycling
Quá khứrecycled
Quá khứ phân từrecycled

Hiện tại

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)—I am recyclingI have recycledI have been recycling
you (bạn)—you are recyclingyou have recycledyou have been recycling
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it recycleshe/she/it is recyclinghe/she/it has recycledhe/she/it has been recycling
we (chúng tôi)—we are recyclingwe have recycledwe have been recycling
you (các bạn)—you are recyclingyou have recycledyou have been recycling
they (họ)—they are recyclingthey have recycledthey have been recycling

Quá khứ

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I recycledI was recyclingI had recycledI had been recycling
you (bạn)you recycledyou were recyclingyou had recycledyou had been recycling
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it recycledhe/she/it was recyclinghe/she/it had recycledhe/she/it had been recycling
we (chúng tôi)we recycledwe were recyclingwe had recycledwe had been recycling
you (các bạn)you recycledyou were recyclingyou had recycledyou had been recycling
they (họ)they recycledthey were recyclingthey had recycledthey had been recycling

Tương lai

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)—I will be recyclingI will have recycledI will have been recycling
you (bạn)—you will be recyclingyou will have recycledyou will have been recycling
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)—he/she/it will be recyclinghe/she/it will have recycledhe/she/it will have been recycling
we (chúng tôi)—we will be recyclingwe will have recycledwe will have been recycling
you (các bạn)—you will be recyclingyou will have recycledyou will have been recycling
they (họ)—they will be recyclingthey will have recycledthey will have been recycling

Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.

Phủ định và câu hỏi

DạngPhủ địnhCâu hỏi
Hiện tại——
Quá khứ——
Tương lai——

Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.

Số dạng đã đối chiếu: 65. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary. Số dạng bị bỏ qua vì chưa đối chiếu được: 18.

Nguồn và giấy phép

  • Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch).
  • Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL

Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.