Tonada

Động từ

recognize

Động từ bất quy tắc
Không

Mục từ recognize trong từ điển →

Các dạng chính

DạngDạng
Dạng nguyên mẫu—
Ngôi thứ ba số ítrecognizes
Dạng -ingrecognizing
Quá khứrecognized
Quá khứ phân từrecognized

Hiện tại

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)—I am recognizingI have recognizedI have been recognizing
you (bạn)—you are recognizingyou have recognizedyou have been recognizing
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it recognizeshe/she/it is recognizinghe/she/it has recognizedhe/she/it has been recognizing
we (chúng tôi)—we are recognizingwe have recognizedwe have been recognizing
you (các bạn)—you are recognizingyou have recognizedyou have been recognizing
they (họ)—they are recognizingthey have recognizedthey have been recognizing

Quá khứ

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I recognizedI was recognizingI had recognizedI had been recognizing
you (bạn)you recognizedyou were recognizingyou had recognizedyou had been recognizing
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it recognizedhe/she/it was recognizinghe/she/it had recognizedhe/she/it had been recognizing
we (chúng tôi)we recognizedwe were recognizingwe had recognizedwe had been recognizing
you (các bạn)you recognizedyou were recognizingyou had recognizedyou had been recognizing
they (họ)they recognizedthey were recognizingthey had recognizedthey had been recognizing

Tương lai

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)—I will be recognizingI will have recognizedI will have been recognizing
you (bạn)—you will be recognizingyou will have recognizedyou will have been recognizing
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)—he/she/it will be recognizinghe/she/it will have recognizedhe/she/it will have been recognizing
we (chúng tôi)—we will be recognizingwe will have recognizedwe will have been recognizing
you (các bạn)—you will be recognizingyou will have recognizedyou will have been recognizing
they (họ)—they will be recognizingthey will have recognizedthey will have been recognizing

Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.

Phủ định và câu hỏi

DạngPhủ địnhCâu hỏi
Hiện tại——
Quá khứ——
Tương lai——

Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.

Số dạng đã đối chiếu: 65. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary. Số dạng bị bỏ qua vì chưa đối chiếu được: 18.

Nguồn và giấy phép

  • Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch).
  • Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL

Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.